Tuesday, 23/07/2019 - 01:24|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Yên Lạc 1

Dự kiến bảng công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2018-2019

Tài liệu đính kèm: Tải về

 

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tểu học Yên Lạc I

Năm học: 2018– 2019

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Sinh năm 2012

Đã HT CT lớp 1

Đã HT CT lớp 2

Đã HT CT lớp 3

Đã HT CT lớp 4

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, nghiêm túc.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

 

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- 95,7 % học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 95,7% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 98,6%học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 98,6% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 98,2%học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 98,2% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 100 % có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 100 % có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- 95,7% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

98,6% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

98,2% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

100% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

100% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

 

                                                                     Yên Lạc, ngày 20tháng  9năm 2018

                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                            (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                     Hoàng Thị Liên

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

 

 
  

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

266

75

50

56

50

35

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

266

75

(100)

50

(100)

56

(100)

50

(100)

35

(100)

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

266

75

50

56

50

35

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

197

56

(74,66)

33

(66,0)

43

(76,8)

35

(70,0)

30

(85,7)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

68

18 (24)

17 (34,0)

13 (23,2

15 (30,0)

5 (14,3)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

01

01

(4,0)

 

 

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

266

75

50

56

50

35

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

185

55

(40)

36

(30,77)

38

(30,43)

32

(27.5)

24

(37,5)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

77

17 (30,9)

14 (28)

17 (30,35)

18 (36)

11 (31,42)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

04

03

(4,0)

 

1 (1,78)

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

266

75

50

56

50

35

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

262 (98,5)

72 (96)

50

(100)

55 (98,2)

50 (100)

35

(100)

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

185 (69,5)

55 (73,3)

36 (72)

38 (69)

32 (64)

24 (68,5)

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

3 (1,12)

0

0

0

2 (4,0)

1 (2,86)

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

 

                                                                                                                     Yên Lạc, ngày 20  tháng 9  năm 2018

                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                                                    Hoàng Thị Liên

 

Biểu 07

 

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Yên Lạc I, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15

3,8 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

7

3,8 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

8

3,8 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường lẻ

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6146,7

5,2 m2/hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7127

4,1 m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.018

 

2

Diện tích thư viện (m2)

50

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng tin học (m2)

70

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

3

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

2

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

2

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

2

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

2

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

 

0

1.2

Khối lớp 2

1

0

1.3

Khối lớp 3

1

0

1.4

Khối lớp 4

1

0

1.5

Khối lớp 5

1

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

10

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

2

 

0,5 m2/ hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                                    Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2018

                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                          Hoàng Thị Liên

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường Tiểu học Yên Lạc I, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

 

ThS

 

ĐH

 

 

TC

 

Dưới

 TC

Hạng

IV

Hạng

III

Hạng

II

Xuất

sắc

Khá

Trungbình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

28

 

 

21

5

1

0

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

25

 

 

20

5

0

0

10

5

7

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

18

 

 

14

4

 

 

7

3

6

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

7

Tổng phụ trách

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên lao công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                               Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2018

                                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                                                                              Hoàng Thị Liên

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 11
Tháng 07 : 142
Năm 2019 : 2.350