Saturday, 08/08/2020 - 04:25|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Yên Lạc 1

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2019

Tài liệu đính kèm: Tải về
 Biểu 04 
  Đơn vị: Trường Tiểu học Yên Lạc I     
 Chương: 622     
 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2019 
(Kèm theo Quyết định số 08/ QĐ-HT ngày 04 tháng 2 năm 2020 của trường TH Yên Lạc I  ) 
            ĐV tính: đồng 
Số
TT
Nội dungTổng Số liệu
 báo cáo
 quyết toán
Tổng Số liệu quyết toán
 được duyệt
  
Chênh lệchSố quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc 
IQuyết toán thu 000 
ATổng số thu     
1 Số thu phí, lệ phí     
2Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ     
3Thu sự nghiệp khác     
4Thu thoả thuận25 540 00025 540 000   
 Nước uống9080 0009080 000   
 Mua sắm vật tư, thiết bị vệ sinh 9080 0009080 000   
 Sửa chữa phòng tin7 380 0007 380 000   
5Thu hộ,chi hộ27 465 00027 465 000   
 Hoạt động Đội16 225 00016 225 000   
 Sổ liên lạc điện tử11 240 000 11 240 000    
BChi từ nguồn thu được để lại     
1Chi từ nguồn thu phí được để lại     
1.1Chi sự nghiệp………………….     
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ     
3Hoạt động sự nghiệp khác      
CSố thu nộp NSNN     
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN     
1.1Lệ phí     
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ     
3Hoạt động sự nghiệp khác      
IIQuyết toán chi ngân sách nhà nước4.075.971.0004.075.971.000   
1Chi quản lý hành chính     
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 3.903.892.0003.903.892.000   
  Tiền lương ngạch bậc1.345.181.3231.345.181.323   
 Phụ cấp lương1.723.985.5101.723.985.510   
 Các khoản đóng góp theo lương361.177.521361.177.521   
 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân60.321.40060.321.400   
 Chi phúc lợi ( tiền chè nước uống)3.650.0003.650.000   
 Thanh toán dịch vụ công cộng11.071.00411.071.004   
 Vật tư văn phòng65.485.00065.485.000   
 Thông tin tuyên truyền liên lạc7.580.9197.580.919   
 Các khoản thuê mướn khác6.050.0006.050.000   
 Công tác phí9.240.0009.240.000   
 Thuê Bảo vệ, vệ sinh và các khoản thuê mướn khác92.975.00092.975.000   
 Sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn và các công trình cs hạ tầng khác11.589.00011.589.000   
 Chi nghiệp vụ chuyên môn188.375.323188.375.323   
 Mua, Bảo trì phần mềm CNTT4.000.0004.000.000   
 Chi khác13.210.00013.210.000   
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 172.079.000172.079.0000,00  
  Hỗ trợ khác cho HS khuyết tật.119.319.000119.319.000   
 Tiền thưởng CSTĐ, LĐTT16.010.00016.010.000   
 Mua sắm CCDC văn phòng36.750.00036.750.000   
2Nghiên cứu khoa học     
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ     
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề     
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình      
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
5Chi bảo đảm xã hội       
6Chi hoạt động kinh tế      
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường     
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin       
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn     
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao     
1Chi Chương trình mục tiêu quốc gia     
   Ngày  04  tháng 02 năm 2020
   Thủ trưởng đơn vị
       
   Hoàng Thị Liên
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 08 : 15
Năm 2020 : 4.358