Monday, 10/05/2021 - 14:29|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Yên Lạc 1

KẾ HOẠCH VÀ CẤC BIỂU MẪU CÔNG KHAI

PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

           Số: 14b/KH-THYLI

Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2019

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện công khai trong hoạt động của nhà trường

Năm học 2020 - 2021

 
 

 

 

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ vào tình hình thực tế,

Trường Tiểu học Yên Lạc I xây dựng kế hoạch thực hiện quy định về công khai trong hoạt động của đơn vị  như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục và công khai về chất lượng thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục, về thu, chi tài chính để phụ huynh học sinh và xã hội tham gia giám sát và đánh giá Trường theo qui định của pháp luật.

- Thực hiện công khai của Nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của Trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. NỘI DUNG CÔNG KHAI:

Thực hiện theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế;

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục;

3. Công khai thu, chi tài chính.

III. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN

1. Bà Hoàng Thị Liên - Hiệu trưởng - chịu trách nhiệm chuyên môn và cơ sở vật chất.

Lập kế hoạch, tổ chức hội thảo, dự thảo các văn bản có liên quan.

- Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

+ Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (Biểu mẫu 7).

+ Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên về số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Biểu mẫu 8); số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

+ Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia: Kế hoạch duy trì và nâng mức các tiêu chuẩn của trường đạt chuẩn quốc gia mức 1 và kết quả đạt được.

+ Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Bà Phan Thị Thanh Thủy - Tổ trưởng chuyên môn - chịu trách nhiệm - Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

+ Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh  (theo Biểu mẫu 05).

+ Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo năng lực, phẩm chất, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi giao lưu, vở sạch chữ đẹp, số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học, số học sinh lên lớp, có phân biệt theo các khối lớp (theo Biểu mẫu 06) và tổng hợp kết quả các lần kiểm tra định kỳ.

3. Bà Bế Thị Ngọc - Kế toán - chịu trách nhiệm:

- Công khai danh sách, số lượng học sinh được hưởng chính sách miễn giảm học phí, học bổng, trợ cấp hàng năm.

- Thực hiện công khai về tài chính:

+ Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.

+ Tình hình tài chính của nhà trường: Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính. Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh, chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị. Kết quả kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại Nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.

- Mức thu các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học (Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thân thể).

- Công khai mức thu chi thỏa thuận: vệ sinh, nước…

4. Ông: Nịnh Văn Tuyên – Nhân viên y tế kiêm Văn thư:

Công khai các danh mục các văn bản có liên quan.

5. Bà: Vương Thị Toàn - Tổng Phụ trách đội:

- Công khai các nguồn thu - chi phát động các công trình và quyên góp quỹ đội hàng năm.

- Công khai các tài sản, tiền bạc học sinh nhặt được; công khai việc chi trả lại cho người mất.

IV. HÌNH THỨC VÀ THỜI ĐIỂM CÔNG KHAI

1. Hình thức công khai:

1.1. Đối với các nội dung quy định tại Điều 5 của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân:

- Công khai trên trang thông tin điện tử của nhà trường tại địa chỉ http://thyenlac1.phuluong.edu.vn vào tháng 6 hằng năm.

- Niêm yết công khai tại  bảng thông báo, văn phòng nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh, cán bộ, giáo viên và nhân viên nhà trường xem xét.

- Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.

- Báo cáo bằng văn bản đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

1.2. Đối với nội dung quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân, nhà trường thực hiện công khai như sau:

- Đối với học sinh tuyển mới: Thông báo trên Website của nhà trường và các phương tiện thông tin đại chúng trước khi thực hiện tuyển sinh.

- Đối với học sinh đang học: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới. Thông tin về chất lượng giáo dục định kỳ của học sinh qua các buổi họp cha mẹ học sinh, sổ liên lạc và các hình thức khác.

Ngoài ra, nhà trường còn cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.

2. Thời điểm công khai:

Thời điểm công khai là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) và sau các kì kiểm tra định kỳ.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Đối với Hiệu trưởng:

Xây dựng kế hoạch thực hiện theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân. Tổ chức tự kiểm tra đánh giá đơn vị và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

2. Phó Hiệu trưởng và các bộ phận, cá nhân có liên quan:

Tổ chức thực hiện đúng theo nhiệm vụ được phân công.

Trên đây là kế hoạch thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm học 2019-2020 của Trường Tiểu học Yên Lạc I./.

 

Nơi nhận:

- Chi bộ;

- Ban Giám hiệu;

- Các tổ trưởng;

- Lưu: VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Hoàng Thị Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                         

 

 

 

 

 

 

                                                                        Biểu mẫu 05

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

  TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

 

      Số: 02/TB - THYLI

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Yên Lạc I

Năm học: 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Sinh năm 2014

Đã HT CT lớp 1

Đã HT CT lớp 2

Đã HT CT lớp 3

Đã HT CT lớp 4

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

Chương trình của BGD

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, tích cực, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, tích cực, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, tích cực, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, tích cực, nghiêm túc.

- Định kỳ hàng tháng, đột xuất khi cần thiết.

- Chăm chỉ, tích cực, nghiêm túc

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

 

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

Tổ chức tốt các hoạt động ngoại khóa, hoạt động tập thể.

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- 95,5 % học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 95,5% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 98,6%học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 98,6% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 98,2%học sinh có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 98,2% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 98 % có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 98% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

- 100 % có năng lực, phẩm chất xếp loại đạt trở lên.

- 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học.

- 100 % HS có sức khỏe loại tốt đủ điều kiện học tập.

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- 95,7% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

98,6% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

98,2% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

98% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

100% học sinh có khả năng tiếp tục học tập ở lớp trên sau khi hoàn thành chương trình lớp đang học.

 

                                                                    Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2020

                                                                   Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                   Hoàng Thị Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

         

 Số: 02/TB - THYLI

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

 Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

313

67

69

71

51

55

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

313

67

69

71

51

55

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tốt , Đạt (t lso với tổng số)

310

65

69

71

1

0

2

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

0

0

1

0

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt , Đạt (t lso với tổng số)

310

65

69

71

1

0

3

Cn c gng (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

0

0

1

0

V

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tt, Hoàn thành (t lso với tổng số)

310

65

69

71

1

0

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

0

0

1

0

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (t lso với tổng số)

 

65/67

69/69

71/71

50/51

55/55

 

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tng s)

 

38

41

39

25

33

HS được cp trên khen thưởng           (tỷ lệ so với tng s)

 

 

 

 

 

 

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

3

2

0

0

1

0

                                                                                       Yên Lạc, ngày 15 tháng 7 năm 2020

                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị                

 

 

 

                                                                                                    Hoàng Thị Liên

      Biểu mẫu 07

PHÒNG GD ĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

 
 
 

       

 

Số: 02/TB - THYLI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Yên Lạc I

 Năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

15

2,3 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

2,3 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

5

2,3 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường lẻ

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6146,7

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

7

4,1 m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

960

 

1

Diện tích phòng học (m2)

750

 

2

Diện tích thư viện (m2)

50

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

100

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50

 

6

Diện tích phòng tin học (m2)

40

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

0

0 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

0

0 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

2

0,6 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

2

0,6 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

2

0,6 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

3

0

1.2

Khối lớp 2

3

0

1.3

Khối lớp 3

3

0

1.4

Khối lớp 4

3

0

1.5

Khối lớp 5

3

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

10

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

0

2

Cát xét

0

0

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

0

5

Thiết bị khác…

01

0

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

      2

 

0,06 m2/ hs

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2020

                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                         Hoàng Thị Liên

 

 

PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG                           Biểu mẫu 08

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN LẠC I

                                                        

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường tiểu học, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

Ghi chú

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

0

0

20

05

01

 

4

9

13

10

14

1

 0

 

I

Giáo viên

23

 

 

18

5

 

 

3

7

9

10

12

01

0

- có 4 Gv hợp đồng không xếp hạng chức danh

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

0

0

1

0

0

 

 

 

1

0

1

0

 

3

Tin học

1

0

0

1

0

0

 

1

 

 

1

0

0

 

4

Âm nhạc

1

0

0

1

0

0

 

 

 

1

0

1

0

 

5

Mỹ thuật

1

0

0

0

1

0

 

 

1

 

1

 

0

 

6

Thể dục

2

0

0

2

0

0

 

 

 

1

1

0

01

 

7

Tổng PT

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

0

0

2

0

0

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

1

0

 

2

Phó hiệu trưởng

1

0

0

1

0

0

 

 

 

1

0

01

0

 

III

Nhân viên

1

0

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                        Yên Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2020

                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị                       

              

 

                                                                                                                Hoàng Thị Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 05 : 171
Năm 2021 : 1.084